Câu tiếng Anh có từ “telescopic”
65 câu thật có từ telescopic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telescopic nghĩa là kính thiên văn. telescopic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: visible only with a telescope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telescopic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Certain telescopic observations would even seem to confirm this theoretical deduction from the calculations of celestial mechanics.
Từ trong câu: telescopic, certain, observation, even, seem, confirm, theoretical, deduction
Camille Flammarion, Astronomy for Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #25267. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would it have been possible to retouch the photograph so that the telescopic sight does not appear?
Từ trong câu: telescopic, possible, photograph, sight, appear
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, would you say then that detail of the weapon itself, that is, the upper part of the weapon, had been lost along with detail representing the telescopic sight?
Từ trong câu: telescopic, now, detail, weapon, itself, upper, part, lose
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He said, therefore, he did not attach a telescopic sight to the Italian carbine, because he would have only drilled two holes.
Từ trong câu: drill, telescopic, therefore, attach, sight, because, hole
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng telescopic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| telescopic comets | 11 lần |
| telescopic comet | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telescopic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telescopic trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ telescopic hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telescopic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telescopic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telescopic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telescopic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.