Câu tiếng Anh có từ “sympathetic”
243 câu thật có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathetic nghĩa là thông cảm. sympathetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sympathetic nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathetic
Danh sách câu dẫn chứng (243 câu)
A few words of rapturous admiration are constantly to be met with in the pages of art-lovers, but a sympathetic study of a single work is rarely found.
Từ trong câu: rapturous, word, admiration, constantly, meet, page, art, lover
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
"Yes, I suppose so," answered the girl, with an effort to merge a smile into the expression accompanying a sympathetic sigh.
Từ trong câu: merge, yes, suppose, answer, girl, effort, smile, expression
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
His isolation, indeed, was in many respects extreme, though now as always he found the few sympathetic friends on whom his nature was quite dependent.
Từ trong câu: isolation, indeed, many, respect, extreme, though, now, always
Robert Huntington Fletcher, A History of English Literature · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng sympathetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathetic trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ sympathetic hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathetic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathetic: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.