Câu tiếng Anh có từ “suppress”
272 câu thật có từ suppress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suppress nghĩa là đàn áp. suppress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suppress
Danh sách câu dẫn chứng (272 câu)
“You’ve not yet convinced me that you’ve any great hardships to put up with at home,” he answered, with difficulty suppressing a yawn.
Từ trong câu: yawn, hardship, convince, great, put, up, home, answer
Stephen McKenna, The Secret Victory. Nguồn: Project Gutenberg #48133. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The pretended creations and false revelations inculcated by theology, have invariably operated to suppress or cripple the sciences; particularly those of astronomy and geology.
Từ trong câu: cripple, astronomy, geology, pretend, creation, false, revelation, invariably
Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suppress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suppress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suppress trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ suppress hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suppress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suppress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suppress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suppress: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (35 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.