Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “successive”

205 câu thật có từ successive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: successive nghĩa là liên tiếp. successive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ successive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was a change from successive to simultaneous writing in music.

    Từ trong câu: successive, simultaneous, change, write, music

    «Western Music History/Renaissance Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59492 (bản sửa đổi 4425789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In movies, there is usually only one story, which takes place in successive stages from beginning to end, as in life.

    Từ trong câu: successive, movie, usually, story, take, place, stage, begin

    «How to program a computer if you are a child/Write a scenario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384089 (bản sửa đổi 3220761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But in nature, in the successive evolution of her organisms there is no detachment, no displacement, no interference or isolation.

    Từ trong câu: detachment, isolation, successive, displacement, organism, nature, evolution

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike other games of pool, there is no concession of a game after conceding three successive fouls.

    Từ trong câu: concession, unlike, game, pool, concede, successive

    «Honolulu (pool)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157527 (bản sửa đổi 10003086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng successive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
successive generations309 lần
successive stages108 lần
successive layers69 lần
successive phases56 lần
successive defeats32 lần
successive administrations20 lần
successive shocks24 lần
successive terraces22 lần
successive periods36 lần
successive sundays29 lần
successive tiers17 lần
successive editions23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ successive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ successive trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ successive hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ successive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ successive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.