Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “subplot”
21 câu thật có từ subplot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subplot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subplot
This subplot runs throughout the year, as Ludo reneges on paying the Twins their winnings.
Cốt truyện phụ này diễn ra suốt năm, khi Ludo từ chối trả tiền thắng cược cho Twins.
Từ trong câu: subplot, run, throughout, year, pay, twin, win
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83349 (bản sửa đổi 3680832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The small anecdotes and subplots are mostly based on the justice Gen creates.
Từ trong câu: subplot, small, mostly, base, justice, create
«Manga Study Guide: Barefoot Gen/Analysis (Q& A from study guide)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298756 (bản sửa đổi 4414867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus this walkthrough also pays special attention to plot and subplot developments.
Từ trong câu: subplot, thus, pay, special, attention, plot, development
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432907 (bản sửa đổi 3965459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mechanism of a parallel subplot is employed in Cnemon’s life-story.
Từ trong câu: subplot, mechanism, parallel, employ, life, story
Elizabeth Hazelton Haight, Essays on the Greek Romances. Nguồn: Project Gutenberg #47022. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And though it will become a smaller subplot, Hermione continues to believe, quite rightly, that House-elves are a slave caste and should be freed.
Từ trong câu: subplot, though, become, small, continue, believe, quite, rightly
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83349 (bản sửa đổi 3680832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is a strong, virile novel with the lumber industry for its central theme and a love story full of interest as a sort of subplot.
Từ trong câu: subplot, strong, novel, industry, central, theme, love, story
Harriet T. Comstock, Janet of the Dunes. Nguồn: Project Gutenberg #22998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subplot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subplot trong kho câu?
- Kho câu có 21 câu có từ subplot hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subplot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subplot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subplot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subplot: Tương lai với will (4 câu), should và ought to (1 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.