Câu tiếng Anh có từ “submarine”
183 câu thật có từ submarine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: submarine nghĩa là tàu ngầm. submarine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submersible warship usually armed with torpedoes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ submarine
Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)
NTV channel, who sent their correspondent on icebreacker, broadcast the actual videos, filmed from inside the submarine.
Từ trong câu: correspondent, channel, send, broadcast, actual, video, film, inside
«Russian polar submarine TV footage faked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76521 (bản sửa đổi 4825485). · English Wikinews · CC BY 2.5
The point was further made that grave danger was incurred by neutral submarines in the navigation of regions frequented by belligerent submarines.
Từ trong câu: belligerent, point, further, make, grave, danger, incur, neutral
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were nightmarish conflicts in progress under the blanket of fog, unparalleled save perhaps in the undersea battles between submarines in the previous European war.
Từ trong câu: undersea, conflict, progress, blanket, fog, save, perhaps, battle
Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng submarine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| submarine cable | 88 lần |
| submarine cables | 42 lần |
| unrestricted submarine | 26 lần |
| submarine warfare | 70 lần |
| submarine torpedo | 30 lần |
| nuclear submarine | 53 lần |
| harwich submarine | 14 lần |
| submarine telegraphy | 16 lần |
| submarine volcanoes | 15 lần |
| submarine telegraph | 43 lần |
| german submarine | 142 lần |
| submarine cruisers | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ submarine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submarine trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ submarine hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ submarine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submarine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submarine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submarine: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.