Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stubborn”

180 câu thật có từ stubborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stubborn nghĩa là bướng bỉnh. stubborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stubborn

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You have to submit to the gods and you should not be stubborn.

    Từ trong câu: stubborn, submit, god

    «Antigone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247462 (bản sửa đổi 2334683). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Even so, for any progress of the race, there must be the ancient sacrifice of man's own stubborn heart, and all his pride.

    Từ trong câu: stubborn, even, progress, race, ancient, sacrifice, heart, pride

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it still stayed stubborn, the diamond ring must go; that failing, then the sealskin sacque.

    Từ trong câu: diamond, stubborn, still, stay, ring, go, fail

    Edna Ferber, Show Boat. Nguồn: Project Gutenberg #67123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inflammation, for instance, was the work of a stubborn demon, and stubborn, therefore, must be the strife with him.

    Từ trong câu: inflammation, instance, work, stubborn, therefore

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professor Hobhouse reminds us that where this stubborn non-conformity to the ruling order endures, it must be accepted as the touchstone of nationalism.

    Từ trong câu: nationalism, professor, remind, stubborn, non, conformity, rule, order

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stubborn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stubborn resistance189 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stubborn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stubborn trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ stubborn hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stubborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stubborn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stubborn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stubborn: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.