Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “structurally”
76 câu thật có từ structurally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: structurally nghĩa là về mặt cấu trúc. structurally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ structurally
A Solid is a state of matter, which is structurally rigid.
Từ trong câu: structurally, solid, state, matter
«Listen and Learn Science/States of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302968 (bản sửa đổi 4235867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He belongs to a group of birds which are structurally adapted to cracking the hard coats of seeds.
Từ trong câu: structurally, crack, belong, group, bird, adapt, hard, coat
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are sundry very low animals, each of which, structurally, is a mere colourless blood-corpuscle, leading an independent life.
Từ trong câu: structurally, low, animal, mere, blood, lead, independent, life
Thomas Henry Huxley, Lay Sermons, Addresses and Reviews. Nguồn: Project Gutenberg #16729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet again the same reasoning applies to the beautiful silver fox, which structurally in nowise differs from its red-furred cousin of more southern counties.
Từ trong câu: structurally, again, reason, apply, beautiful, silver, fox, differ
John, F.L.S., -1928 Watson, Poachers and Poaching. Nguồn: Project Gutenberg #42628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Structurally Japan is divided into two regions by a depression (the "Fossa Magna" of Naumann) which stretches across the island of Hondo from Shimoda to Nagano.
Từ trong câu: structurally, divide, region, depression, stretch, across, island
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng structurally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- screws structurally9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ structurally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ structurally trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ structurally hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ structurally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ structurally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ structurally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ structurally: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.