Câu tiếng Anh có từ “structurally”
76 câu thật có từ structurally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: structurally nghĩa là về mặt cấu trúc. structurally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ structurally
That score was enough to earn the bridge “structurally deficient” status.
Từ trong câu: structurally, score, enough, earn, bridge, deficient, status
«Professionalism/URS and the I-35 Bridge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267039 (bản sửa đổi 3522081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such drawing has the merit of being at once structurally accurate and more or less calligraphically pleasing.
Từ trong câu: structurally, draw, merit, once, accurate, less, please
Roger Fry, Vision and Design. Nguồn: Project Gutenberg #54154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng structurally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- screws structurally9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ structurally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ structurally trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ structurally hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ structurally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ structurally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ structurally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ structurally: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.