Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “structurally”

76 câu thật có từ structurally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: structurally nghĩa là về mặt cấu trúc. structurally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to structure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Diverse member interests are structurally expressed in eighteen main fields, thirty-eight research committees, and twelve study groups.

    Từ trong câu: structurally, diverse, member, interest, express, eighteen, main, field

    «Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The aisle ends, for instance, are not here, as in some cases, carried as screens to a greater height than is structurally necessary.

    Từ trong câu: structurally, aisle, end, instance, case, carry, screen, great

    G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The events of the structurally simple story usually can be related in chronological order; one gives place to the other without effort or preparation.

    Từ trong câu: structurally, event, simple, story, usually, relate, chronological, order

    Robert Saunders Dowst, The Technique of Fiction Writing. Nguồn: Project Gutenberg #32092. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some little distance farther away stand the monkeys, and, structurally speaking, there is more difference between a monkey and an ape than there is between an ape and man.

    Từ trong câu: structurally, little, distance, far, away, stand, monkey, speak

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng structurally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • screws structurally9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ structurally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ structurally trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ structurally hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ structurally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ structurally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ structurally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ structurally: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.