Câu tiếng Anh có từ “spontaneity”
97 câu thật có từ spontaneity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneity nghĩa là sự tự phát. spontaneity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being spontaneous and coming from natural feelings without constraint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They want fun, variety, spontaneity, travel and adventure in their relationships and are usually not keen on settling down.
Từ trong câu: spontaneity, want, fun, variety, travel, adventure, relationship, usually
«Myers-Briggs Type Indicator/ESFP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4808 (bản sửa đổi 4526844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The vivid, "Summer Afternoon after a Shower," hanging near by has an interest apart from its spontaneity and vigour.
Từ trong câu: spontaneity, vigour, vivid, summer, afternoon, shower, hang, near
C. Lewis Hind, Constable. Nguồn: Project Gutenberg #36931. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Greece the experiment is by way of spontaneity, of free lively development, conditioned only by its own instincts of taste and beauty.
Từ trong câu: spontaneity, experiment, way, free, lively, development, condition, instinct
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He believed in complete spontaneity, total freedom of thought and deed, and a teaching approach that has been called the "lightning" method--because it was swift and unpredictable.
Từ trong câu: unpredictable, spontaneity, believe, complete, total, freedom, think, deed
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneity trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ spontaneity hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneity: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.