Câu tiếng Anh có từ “spontaneity”
97 câu thật có từ spontaneity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneity nghĩa là sự tự phát. spontaneity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being spontaneous and coming from natural feelings without constraint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To obey such laws, if we may call it obedience, requires only spontaneity and free opportunity.
Từ trong câu: spontaneity, obey, law, call, obedience, require, free, opportunity
Emma Goldman, Anarchism and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2162. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If pressures toward conformity are too strong, this spontaneity may be lost, along with unique opportunities for the organization.
Từ trong câu: spontaneity, pressure, toward, conformity, strong, lose, unique, opportunity
«Managing Effective Work Groups», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
We may remark in passing, that the Platonic compared with the Jewish description of the process of creation has less of freedom or spontaneity.
Từ trong câu: spontaneity, remark, pass, compare, description, process, creation, less
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To such a man spontaneity and exuberance might well have seemed infantile.
Từ trong câu: exuberance, spontaneity, man, well, seem
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneity trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ spontaneity hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneity: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.