Câu tiếng Anh có từ “skirt”
345 câu thật có từ skirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skirt nghĩa là váy. skirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cloth covering that forms the part of a garment below the waist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skirt
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In spite of this, it was better than grass-skirts, which usually are either heavier and harder or easily blown apart.
Từ trong câu: skirt, spite, better, grass, usually, either, heavy, hard
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Tapa Cloth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161556 (bản sửa đổi 3453562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She always wore skirts shorter than others, and garments too loose to impede freedom of motion.
Từ trong câu: impede, always, wear, skirt, short, other, garment, loose
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never mind the taunt of Boswellism: the devotion may easily be greater than the wretched pride which is guarding its own skirts.
Từ trong câu: taunt, never, mind, devotion, easily, great, pride, guard
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skirt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skirt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skirt trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ skirt hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skirt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skirt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skirt: Quá khứ đơn (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.