Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “september”

223 câu thật có từ september hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: september nghĩa là tháng Chín (tháng thứ chín trong năm dương lịch). september là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the ninth month of the year in the Gregorian calendar (September). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ september

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The end of September drew near, and she could see in his eye that he might ask her again.

    Từ trong câu: september, end, draw, near, see, eye, ask, again

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The centres in Ásbyrgi and Skriðuklaustur are open from the beginning of May to September, but can also be opened in winter upon request.

    Từ trong câu: september, winter, centre, request, center, open, begin

    «Vatnajökull National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873082 (bản sửa đổi 10258744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I sail on the fifth of September; can you make your preparations to start with me?”

    Từ trong câu: fifth, preparation, september, sail, make, start

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, I must confess that Corbett could hardly be in Wyoming in October if he lived here in September and in November."

    Từ trong câu: october, still, confess, hardly, live, september, november

    Louis Tracy, A Mysterious Disappearance. Nguồn: Project Gutenberg #34277. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, courtship could occur in June, oviposition in July and August, and hatching from August to September.

    Từ trong câu: hatching, thus, occur, june, july, august, september

    Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng september

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of september2.724 lần
september th1.788 lần
th september1.145 lần
september attacks275 lần
month of september515 lần
released on september344 lần
born september625 lần
nd of september156 lần
rd of september148 lần
dated september122 lần
middle of september346 lần
august september196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ september

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ september trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ september hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ september xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ september gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ september?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ september: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.