Câu tiếng Anh có từ “secretly”
216 câu thật có từ secretly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secretly nghĩa là bí mật. secretly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in secrecy; not openly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secretly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Instead, she had said that his body will be secretly scattered into a distant ocean.
Từ trong câu: secretly, instead, body, scatter, distant, ocean
«Stefán Karl Stefánsson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=572054 (bản sửa đổi 10907275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At twenty-five, girls begin to talk about being old maids, but secretly resolve that they never will be.
Từ trong câu: secretly, twenty, five, girl, begin, talk, old, resolve
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yonder," said he to me, "is a vessel at anchor, which will said in a few days; enter into it secretly.
Từ trong câu: secretly, vessel, anchor, day, enter
J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old lady was secretly overjoyed that Marion had elected of her own free will to make a visit to her house.
Từ trong câu: secretly, overjoyed, old, lady, elect, free, make, visit
Margaret Stuart Lane, The Admiral's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #53134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secretly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secretly rejoiced | 112 lần |
| secretly cherished | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secretly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secretly trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ secretly hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secretly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secretly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secretly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secretly: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.