Câu tiếng Anh có từ “scrutiny”
172 câu thật có từ scrutiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrutiny nghĩa là sự xem xét kỹ lưỡng. scrutiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining something closely (as for mistakes). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrutiny
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such scrutiny should presuppose that the concept and identification of archaisms for Shakespeare's contemporaries is not necessarily identical to our own.
Từ trong câu: presuppose, scrutiny, concept, identification, contemporary, necessarily, identical
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480764 (bản sửa đổi 4615267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The purely theoretical evidence by which this position is sustained should be subjected to closer scrutiny than can be undertaken in this limited space.
Từ trong câu: theoretical, scrutiny, purely, evidence, position, sustain, subject, close
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Correlational designs are particularly troublesome in this regard and should come in for close scrutiny.
Từ trong câu: troublesome, design, particularly, regard, come, close, scrutiny
«Honours thesis in psychology/Guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194886 (bản sửa đổi 2790872). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dewey's description of the processes of experience is undoubtedly plausible, but should not be accepted without close scrutiny of the facts.
Từ trong câu: plausible, description, process, experience, undoubtedly, accept, close, scrutiny
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scrutiny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrutiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrutiny trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ scrutiny hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrutiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrutiny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrutiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrutiny: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.