Câu tiếng Anh có từ “scroll”
141 câu thật có từ scroll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scroll nghĩa là cuộn. scroll là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scroll
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A number who had practiced sorcery brought their scrolls together and burned them publicly.
Từ trong câu: scroll, number, practice, bring, together, burn, publicly
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Missionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386283 (bản sửa đổi 4400664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bag was ripped open and a scroll of paper was taken out on which a psalm had been written in a woman’s hand.
Từ trong câu: scroll, rip, bag, open, paper, take, out, write
Mariia Bochkareva, Yashka. Nguồn: Project Gutenberg #70213. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pearl, meanwhile, had splashed gravy on Misty Fey's hanging scroll, thanks to misunderstanding the letter that Morgan had given her.
Từ trong câu: gravy, pearl, meanwhile, splash, misty, hang, scroll, thank
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 4-3: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433827 (bản sửa đổi 3930385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scroll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parchment scroll | 84 lần |
| papyrus scroll | 31 lần |
| scroll of parchment | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scroll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scroll trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ scroll hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scroll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scroll gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scroll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scroll: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.