Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “scroll”

130 câu thật có từ scroll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scroll nghĩa là cuộn. scroll là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Few, however, of the curiosities of this period drew more attention than the manuscripts in simple scroll or illuminated.

    Từ trong câu: scroll, however, curiosity, period, draw, attention, manuscript, simple

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The scrolls are larger than those of Amati but of the same type, There are many splendid violoncellos of these makers and a few tenors.

    Từ trong câu: scroll, large, type, many, maker

    Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The scroll is more decorative than anything else.

    Từ trong câu: decorative, scroll, anything, else

    «Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • NEW SCROLL SAW (Moyer's Pat.), with--out Post or Gate; uniform Tension; no jarring or noise; executes better and faster than any other.

    Từ trong câu: jarring, new, scroll, saw, out, post, gate, uniform

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scroll

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • parchment scroll84 lần
  • papyrus scroll31 lần
  • scroll of parchment49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scroll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scroll trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ scroll hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scroll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scroll gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scroll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scroll: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.