Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “scroll”

130 câu thật có từ scroll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scroll nghĩa là cuộn. scroll là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Scroll down to find the spot where you want to add or change something, make your change, and click "Save".

    Từ trong câu: scroll, down, find, spot, want, add, change, something

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/How to Use This Book/Explanation of Book Components», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194265 (bản sửa đổi 3256027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But if you want to play the songs in track order, scroll down to the first song and hit play instead.

    Từ trong câu: scroll, want, play, song, track, order, down, first

    «SanDisk Sansa MP3 Players/m200», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65714 (bản sửa đổi 2694507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such as gave their vote for the party named, gave in a paper with some figures or scroll in it; others gave in a blank.

    Từ trong câu: scroll, give, vote, party, name, paper, figure, other

    Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scroll

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • parchment scroll84 lần
  • papyrus scroll31 lần
  • scroll of parchment49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scroll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scroll trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ scroll hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scroll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scroll gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scroll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scroll: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.