Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “scripture”
213 câu thật có từ scripture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scripture nghĩa là kinh thánh. scripture là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the sacred writings of the Christian religions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scripture
He has spoken in Scripture, he has spoken in law.
Từ trong câu: scripture, speak, law
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Others seem to have a certain view towards certain Scriptures.
Từ trong câu: scripture, other, seem, certain, view, toward
«Protestantism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5556 (bản sửa đổi 2248060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Leaving the higher forms of animal life, we now pass to the Invertebrated Animals which are mentioned in Scripture.
Từ trong câu: scripture, leave, high, form, animal, life, now, pass
J. G. Wood, Story of the Bible Animals A Description of the Habits and Uses of every living Creature mentioned in the Scriptures, with Explanation of Passages in the Old and New Testament in which Reference is made to them. Nguồn: Project Gutenberg #44685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His Natural Theology will open the heart, that it may understand, or at least receive the Scriptures, if any thing can.
Từ trong câu: scripture, natural, open, heart, understand, least, receive, thing
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 12, No. 341, November 15, 1828. Nguồn: Project Gutenberg #11528. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the many fascinating character-sketches, which he has added to the portrait gallery of Scripture, are drawn clearly and without signs of effort.
Từ trong câu: fascinating, many, fascinate, character, sketch, add, portrait, gallery
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scripture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scripture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scripture trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ scripture hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scripture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scripture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scripture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scripture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.