Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “schoolmate”

62 câu thật có từ schoolmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: schoolmate nghĩa là bạn học. schoolmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ schoolmate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Those two boys, my schoolmates, the worst two scamps in the village, sat there like two worn-out old fogies: they did not know me.

    Từ trong câu: schoolmate, boy, bad, village, sit, like, wear, out

    Stijn Streuvels, The Path of Life. Nguồn: Project Gutenberg #8437. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of my schoolmates, the eldest child of a widow who had five others to provide for, had just begun working for a shop situated a full mile from her mother's residence.

    Từ trong câu: schoolmate, child, widow, five, other, provide, begin, work

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dick and Greg left the bookstore and started on the rounds to hunt up the best remembered of their old schoolmates.

    Từ trong câu: bookstore, leave, start, round, hunt, up, best, remember

    H. Irving Hancock, Dick Prescott's Third Year at West Point; Or, Standing Firm for Flag and Honor. Nguồn: Project Gutenberg #12806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolmate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolmate trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ schoolmate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ schoolmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolmate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolmate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolmate: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.