Câu tiếng Anh có từ “schoolmate”
61 câu thật có từ schoolmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolmate nghĩa là bạn học. schoolmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolmate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Say hello to your teachers and schoolmates when you see them, people will appreciate your friendliness and be friendly in return.
Từ trong câu: schoolmate, hello, teacher, see, people, appreciate, friendliness, friendly
«How To Become A Good Student», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56841 (bản sửa đổi 3657770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The letter that follows is to another of his old pilot friends, one who was also a schoolmate, Will Bowen, of Hannibal.
Từ trong câu: schoolmate, letter, follow, another, old, pilot, friend
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 4 (1886-1900). Nguồn: Project Gutenberg #3196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolmate trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ schoolmate hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolmate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolmate: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.