Câu tiếng Anh có từ “schoolmate”
62 câu thật có từ schoolmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolmate nghĩa là bạn học. schoolmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolmate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"We were schoolmates years ago, and have been close friends since.
Từ trong câu: schoolmate, year, ago, close, friend, since
Carolyn Judson Burnett, The Blue Grass Seminary Girls on the Water Or, Exciting Adventures on a Summer Cruise Through the Panama Canal. Nguồn: Project Gutenberg #37310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think you've forgotten that Jim and I were schoolmates from the time we were six till we were twenty.
Tôi nghĩ bạn đã quên rằng Jim và tôi là bạn học từ khi chúng tôi lên sáu cho đến khi chúng tôi hai mươi tuổi.
Từ trong câu: schoolmate, think, forget, time, six, till, twenty
Helen Hunt Jackson, Hetty's Strange History. Nguồn: Project Gutenberg #9311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolmate trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ schoolmate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolmate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolmate: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.