Câu tiếng Anh có từ “schoolmate”
61 câu thật có từ schoolmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolmate nghĩa là bạn học. schoolmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolmate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"They used to be old schoolmates and haven't met for years.
Từ trong câu: schoolmate, use, old, meet, year
Grace S. Richmond, The Brown Study. Nguồn: Project Gutenberg #11912. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this book, she and several of her schoolmates get stuck on island out in the middle of nowhere.
Từ trong câu: schoolmate, book, several, get, stick, island, out, middle
«Dolphin Song», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465055 (bản sửa đổi 11003235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those two boys, my schoolmates, the worst two scamps in the village, sat there like two worn-out old fogies: they did not know me.
Từ trong câu: schoolmate, boy, bad, village, sit, like, wear, out
Stijn Streuvels, The Path of Life. Nguồn: Project Gutenberg #8437. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her schoolmates nicknamed her the 'little old maid;' and as she grew older the title did not seem inappropriate.
Từ trong câu: inappropriate, schoolmate, little, old, grow, title, seem
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolmate trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ schoolmate hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolmate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolmate: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.