E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scar”

152 câu thật có từ scar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scar nghĩa là vết sẹo. scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scar

Danh sách câu dẫn chứng (152 câu)

  • Not by word, or inference, or implication; not at any time whilst this remains to me!” and she solemnly pointed to the scar.

    Từ trong câu: remains, inference, implication, word, time, whilst, remain, point

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Patriotism never becomes dormant because the face of the land shows in its scars its history, and love for home grows with each reckoning of the cost of its retention.

    Từ trong câu: retention, patriotism, never, become, because, face, land, show

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harry's scar90 lần
scar tissue70 lần
healed scar36 lần
seamed with scar23 lần
ugly scar83 lần
honorable scar45 lần
livid scar26 lần
disfiguring scar15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scar trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ scar hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scar: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.