Câu tiếng Anh có từ “round”
3.143 câu thật có từ round hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: round nghĩa là tròn. round là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a charge of ammunition for a single shot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ round
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She drew an arm round my neck, and drew my head close down to hers as she sat in the chair.
Từ trong câu: hers, neck, draw, arm, round, head, close, down
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every two hours the officer of the night used to come round to all the posts, to make sure that all was well.
Từ trong câu: post, every, hour, officer, night, use, come, round
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stood still for a moment, then walked up, looked all round on the floor, sat down in his chair, rang a bell, and waited.
Từ trong câu: ring, stand, still, moment, walk, up, look, round
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng round
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ round
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ round trong kho câu?
- Kho câu có 3.143 câu có từ round hoặc các dạng của từ, trích từ 1.545 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ round xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ round gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.025 câu, rồi Bậc B1 với 534 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ round?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ round: Quá khứ đơn (747 câu), Câu phủ định (279 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (221 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.