Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rocky”

260 câu thật có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rocky nghĩa là nhiều đá. rocky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: abounding in rocks or stones. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rocky

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Most wallaroos are smaller than a kangaroo, and live in open, rocky country.

    Từ trong câu: rocky, kangaroo, small, live, open, country

    «Wallaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115234 (bản sửa đổi 9788832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The moose of the Rocky Mountains are relatively smaller than the eastern moose, and their antlers are seldom of imposing proportions.

    Từ trong câu: rocky, relatively, mountain, small, eastern, seldom, impose, proportion

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its great arches made windows for the evening sky, and the rocky ravine, with its dusky cedars and shining river, was lonelier than before.

    Từ trong câu: shine, rocky, arch, sky, great, make, window, evening

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rocky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rocky mountains3.703 lần
rocky mountain978 lần
rocky promontory170 lần
rocky cliffs241 lần
rocky ledge200 lần
rocky shores236 lần
rocky ridge228 lần
steep rocky252 lần
rocky islets124 lần
rocky heights167 lần
rocky gorge134 lần
rocky hills365 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocky trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rocky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocky: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.