Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhinoceros”

83 câu thật có từ rhinoceros hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhinoceros nghĩa là tê giác. rhinoceros là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: massive powerful herbivorous odd-toed ungulate of southeast Asia and Africa having very thick skin and one or two horns on the snout. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhinoceros

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng rhinoceros

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woolly rhinoceros19 lần
horned rhinoceros18 lần
elephants rhinoceros37 lần
rhinoceros hippopotamus11 lần
giraffes rhinoceros7 lần
hippopotamus rhinoceros8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhinoceros

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhinoceros trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ rhinoceros hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhinoceros xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhinoceros gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhinoceros?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhinoceros: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.