Câu tiếng Anh có từ “rhinoceros”
83 câu thật có từ rhinoceros hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhinoceros nghĩa là tê giác. rhinoceros là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: massive powerful herbivorous odd-toed ungulate of southeast Asia and Africa having very thick skin and one or two horns on the snout. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhinoceros
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were lengths of rhinoceros hide, cut thickly, which would endure a strain of more than the weight of ten brawny men.
Có những tấm da tê giác dài được cắt dày, có thể chịu được sức căng lớn hơn sức nặng của mười người đàn ông lực lưỡng.
Từ trong câu: rhinoceros, length, hide, cut, thickly, endure, strain, weight
Stanley Waterloo, The Story of Ab: A Tale of the Time of the Cave Man. Nguồn: Project Gutenberg #8644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Franz received a pair of stirrups, and a driving whip made of rhinoceros hide, which we thought would be of use to him in the character of bull-trainer.
Từ trong câu: character, rhinoceros, whip, receive, pair, drive, make, hide
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The reason for its attacking us might easily be accounted for on the supposition of an ugly disposition such as that which the fierce and stupid rhinoceros of Africa possesses.
Từ trong câu: stupid, rhinoceros, disposition, fierce, reason, attack, easily, account
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rhinoceros has upon his nose a lengthened projection, which is what might not improperly be called hair glued into a cone.
Từ trong câu: improperly, cone, projection, rhinoceros, nose, lengthen, call, hair
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhinoceros
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| woolly rhinoceros | 19 lần |
| horned rhinoceros | 18 lần |
| elephants rhinoceros | 37 lần |
| rhinoceros hippopotamus | 11 lần |
| giraffes rhinoceros | 7 lần |
| hippopotamus rhinoceros | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhinoceros
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhinoceros trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ rhinoceros hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhinoceros xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhinoceros gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhinoceros?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhinoceros: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.