Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhinoceros”

83 câu thật có từ rhinoceros hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhinoceros nghĩa là tê giác. rhinoceros là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: massive powerful herbivorous odd-toed ungulate of southeast Asia and Africa having very thick skin and one or two horns on the snout. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhinoceros

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The rhinoceros of the Sunda Islands differs from those of Africa, and there is none in America.

    Từ trong câu: rhinoceros, island, differ, none

    Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are the giant elephant, rhinoceros, and hippopotamus.

    Từ trong câu: rhinoceros, giant, elephant

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for Javan rhinoceros , there are many types of classifications such as animals horns, gray coloured skins, near-extinct animals and such .

    Từ trong câu: rhinoceros, many, type, classification, animal, horn, gray, color

    «AI Art Generation Handbook/Diffusion Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450625 (bản sửa đổi 4421257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were lengths of rhinoceros hide, cut thickly, which would endure a strain of more than the weight of ten brawny men.

    Có những tấm da tê giác dài được cắt dày, có thể chịu được sức căng lớn hơn sức nặng của mười người đàn ông lực lưỡng.

    Từ trong câu: rhinoceros, length, hide, cut, thickly, endure, strain, weight

    Stanley Waterloo, The Story of Ab: A Tale of the Time of the Cave Man. Nguồn: Project Gutenberg #8644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rhinoceros

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woolly rhinoceros19 lần
horned rhinoceros18 lần
elephants rhinoceros37 lần
rhinoceros hippopotamus11 lần
giraffes rhinoceros7 lần
hippopotamus rhinoceros8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhinoceros

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhinoceros trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ rhinoceros hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhinoceros xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhinoceros gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhinoceros?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhinoceros: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.