Câu tiếng Anh có từ “rhinoceros”
83 câu thật có từ rhinoceros hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhinoceros nghĩa là tê giác. rhinoceros là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: massive powerful herbivorous odd-toed ungulate of southeast Asia and Africa having very thick skin and one or two horns on the snout. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhinoceros
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is interesting to think that the Zoo may charge stud fees for the rhinoceros.
Từ trong câu: rhinoceros, interest, think, zoo, charge, fee
«Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For examples, we might need to classify animals such as Javan rhinoceros .
Từ trong câu: rhinoceros, example, need, classify, animal
«AI Art Generation Handbook/Diffusion Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450625 (bản sửa đổi 4421257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The reason for its attacking us might easily be accounted for on the supposition of an ugly disposition such as that which the fierce and stupid rhinoceros of Africa possesses.
Từ trong câu: stupid, rhinoceros, disposition, fierce, reason, attack, easily, account
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rhinoceros has upon his nose a lengthened projection, which is what might not improperly be called hair glued into a cone.
Từ trong câu: improperly, cone, projection, rhinoceros, nose, lengthen, call, hair
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhinoceros
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| woolly rhinoceros | 19 lần |
| horned rhinoceros | 18 lần |
| elephants rhinoceros | 37 lần |
| rhinoceros hippopotamus | 11 lần |
| giraffes rhinoceros | 7 lần |
| hippopotamus rhinoceros | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhinoceros
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhinoceros trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ rhinoceros hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhinoceros xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhinoceros gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhinoceros?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhinoceros: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.