Câu tiếng Anh có từ “restatement”
34 câu thật có từ restatement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restatement nghĩa là sự trình bày lại. restatement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a revised statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restatement
Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)
It is, I believe, a vigorous restatement of the traditional American utopia in which justice is to be attained by the balance of self-interest.
Từ trong câu: restatement, believe, vigorous, traditional, justice, attain, balance, self
Walter Lippmann, Drift and mastery. Nguồn: Project Gutenberg #79553. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To this is appended a restatement of the nature of justice according to common opinion, and an answer is demanded to the question—What is justice, stripped of appearances?
Từ trong câu: restatement, nature, justice, accord, common, opinion, answer, demand
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it is merely a restatement, not a solution, of the pertinent question.
Từ trong câu: pertinent, restatement, merely, solution, question
John Dewey, Creative Intelligence: Essays in the Pragmatic Attitude. Nguồn: Project Gutenberg #33727. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to the Restatement of Contract Law, "an offer is a manifestation of an intent to be contractually bound upon acceptance by another party."
Từ trong câu: contractually, accord, restatement, contract, law, offer, intent, bound
«US Contract Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28539 (bản sửa đổi 4469443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restatement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restatement trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ restatement hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restatement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restatement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restatement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restatement: Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (4 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.