Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reschedule”

33 câu thật có từ reschedule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reschedule nghĩa là lên lịch lại. reschedule là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a new time and place for an event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reschedule

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The urged states not to reschedule their elections but rather to use mail-in voting instead.

    Từ trong câu: reschedule, urge, state, election, rather, use, mail, vote

    «Arizona, Florida, Illinois hold 2020 US presidential primaries; Ohio postpones», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891731 (bản sửa đổi 4813503). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Times for a rescheduled launch have not been announced.

    Từ trong câu: reschedule, time, launch, announce

    «Forecast cloudy for COSMIC launch», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38563 (bản sửa đổi 565305). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Honestly, I would not have been surprised if the group would have decided to just reschedule the tournament to a later date.

    Thành thật mà nói, tôi sẽ không ngạc nhiên nếu nhóm quyết định dời giải đấu sang một ngày sau đó.

    Từ trong câu: reschedule, honestly, surprise, group, decide, tournament, late, date

    «Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Oh, I forgot: and a gigantic pile of promises - to reschedule debts by one year (not to write them off, which would have constituted real help).

    Từ trong câu: reschedule, forget, pile, promise, debt, year, write, off

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reschedule

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reschedule trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ reschedule hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reschedule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reschedule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reschedule?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reschedule: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.