Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reschedule”

33 câu thật có từ reschedule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reschedule nghĩa là lên lịch lại. reschedule là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a new time and place for an event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reschedule

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He promised to refund the tickets if fans wished and to reschedule the show.

    Từ trong câu: reschedule, promise, refund, ticket, fan, wish, show

    «After Hours til Dawn Tour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943696 (bản sửa đổi 11010767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She rescheduled, along with colleagues, her flight to fly on United Airlines instead.

    Từ trong câu: reschedule, colleague, flight, fly, unite, airline, instead

    «Asiana Boeing 777 crashes upon landing at San Francisco International Airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=768597 (bản sửa đổi 4813604). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But the talks had to be rescheduled and moved to a secret location after it became apparent that the two sides had little to discuss.

    Từ trong câu: reschedule, talk, move, secret, location, become, apparent, side

    «Israeli and Palestinian negotiators meet formally», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87278 (bản sửa đổi 4820448). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reschedule

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reschedule trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ reschedule hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reschedule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reschedule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reschedule?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reschedule: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.