E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remit”

89 câu thật có từ remit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remit nghĩa là chuyển tiền. remit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: send (money) in payment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remit

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When that power is lost, all sins will be retained; nothing at all is remitted.

    Từ trong câu: remit, power, lose, sin, retain, nothing

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The amount should be remitted in advance, and the volumes will be sent as soon as they are bound.

    Từ trong câu: remit, amount, advance, volume, send, soon, bound

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Deuteronomy, it will be noticed, in accordance with its humanitarian tendency, not only liberates the slave but remits the debt.

    Từ trong câu: remit, notice, tendency, liberate, slave, debt

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here it is, and here, also, is the address of the London lawyers, who will remit to you regularly at the commencement of every quarter.

    Đây và đây cũng là địa chỉ của các luật sư ở London, họ sẽ chuyển tiền đều đặn cho bạn vào đầu mỗi quý.

    Từ trong câu: remit, address, lawyer, regularly, every, quarter

    B. L. Farjeon, Aaron the Jew: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remit by postal65 lần
relapsing remit16 lần
bilious remit9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remit trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ remit hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remit: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.