Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remit”

89 câu thật có từ remit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remit nghĩa là chuyển tiền. remit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: send (money) in payment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The prizes may be sold at Mauritius, and bills of exchange be remitted to you in Paris.

    Từ trong câu: remit, prize, sell, bill, exchange

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a general proposition, remitting a matter that could be finally decided may raise access to justice concerns.

    Từ trong câu: remit, general, proposition, matter, finally, decide, raise, access

    «Canadian Refugee Procedure/110-111 - Appeal to Refugee Appeal Division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443446 (bản sửa đổi 4613593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By such a conveyance, the specie may be remitted in different ships of war with a prospect of safety.

    Từ trong câu: remit, different, ship, war, prospect, safety

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the measure of averting danger is excessive, punishment may be reduced or remitted.

    Từ trong câu: excessive, remit, measure, danger, punishment, reduce

    «Annotated Republic of China Laws/Criminal Code of the Republic of China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306135 (bản sửa đổi 4098312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the force of defense is excessive, punishment may be reduced or remitted.

    Từ trong câu: excessive, remit, force, defense, punishment, reduce

    «Annotated Republic of China Laws/Criminal Code of the Republic of China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306135 (bản sửa đổi 4098312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng remit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remit by postal65 lần
relapsing remit16 lần
bilious remit9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remit trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ remit hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remit: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.