Câu tiếng Anh có từ “refurbishment”
24 câu thật có từ refurbishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refurbishment nghĩa là tân trang lại. refurbishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being restored to its former good condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refurbishment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Nearby is a drifting course, which was built as part of the refurbishment.
Từ trong câu: refurbishment, nearby, drift, course, build, part
«Fuji Speedway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267113 (bản sửa đổi 9893581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To Muggles, the hospital appears to be the store Purge and Dowse Ltd., which is "Closed for Refurbishment".
Từ trong câu: refurbishment, hospital, appear, store, close
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/St. Mungo's Hospital for Magical Maladies and Injuries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82540 (bản sửa đổi 3691239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For Refurbishment, Recycling, Disposal, methanation is carried out to remove residues of carbon oxides, which is the major residues of the SMR.
Từ trong câu: refurbishment, recycle, disposal, carry, out, remove, residue, carbon
«Design for the Environment/Hydrogen Generation Methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55084 (bản sửa đổi 2625133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No-one was in the building (which was undergoing refurbishment) at the time of the blaze; the only casualties being three firefighters treated for smoke inhalation.
Từ trong câu: refurbishment, build, undergo, time, blaze, firefighter, treat, smoke
«Madrid skyscraper devastated by fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4529 (bản sửa đổi 4821455). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refurbishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refurbishment trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ refurbishment hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refurbishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refurbishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refurbishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refurbishment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (2 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.