Câu tiếng Anh có từ “refurbishment”
24 câu thật có từ refurbishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refurbishment nghĩa là tân trang lại. refurbishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being restored to its former good condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refurbishment
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This will also include the refurbishment of tram stop surrounds.
Từ trong câu: refurbishment, include, tram, stop, surround
«Mayor of London Boris Johnson announces bidders for additional Tramlink vehicles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252664 (bản sửa đổi 4821826). · English Wikinews · CC BY 2.5
My government will not do this cosmetic refurbishment.
Từ trong câu: refurbishment, government, cosmetic
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refurbishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refurbishment trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ refurbishment hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refurbishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refurbishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refurbishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refurbishment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (2 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.