E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refurbishment”

24 câu thật có từ refurbishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refurbishment nghĩa là tân trang lại. refurbishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being restored to its former good condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refurbishment

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When the trains had completed the refurbishment the outside was painted in a white, blue and red colour scheme.

    Khi các đoàn tàu hoàn thành việc tân trang lại, bên ngoài được sơn theo tông màu trắng, xanh và đỏ.

    Từ trong câu: refurbishment, train, complete, outside, paint, white, blue, red

    «London Underground 1967 Stock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188383 (bản sửa đổi 10527445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The construction and refurbishment work of the Denver Airport Great Hall Project was agreed be carried out by Ferrovial Agroman and Saunders Construction.

    Từ trong câu: refurbishment, construction, work, airport, great, hall, project, agree

    «Public-Private Partnership Policy Casebook/Denver Airport Great Hall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410740 (bản sửa đổi 4643196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refurbishment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refurbishment trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ refurbishment hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refurbishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refurbishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refurbishment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refurbishment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (2 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.