Câu tiếng Anh có từ “reconcile”
173 câu thật có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconcile nghĩa là hòa giải. reconcile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make (one thing) compatible with (another). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconcile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was easy to be reconciled to those who had offended him.
Từ trong câu: reconcile, easy, offend
John S. C. Abbott, Miles Standish, the Puritan Captain. Nguồn: Project Gutenberg #57067. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He attempted the impossible task of reconciling the new creed with that which he had preached in the past.
Từ trong câu: reconcile, attempt, impossible, task, new, preach, past
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had seen plenty of Chinamen, but this was not one, nor could I reconcile his appearance with the position of a servant.
Từ trong câu: reconcile, see, plenty, appearance, position, servant
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Charles Warbeck had now been in confinement for more than three months, and even had become more or less reconciled to his lot.
Từ trong câu: reconcile, mr, now, confinement, month, even, become, less
Anonymous, The skeleton crew. Nguồn: Project Gutenberg #70734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reconcile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| melmoth reconcile | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconcile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconcile trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ reconcile hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconcile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconcile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconcile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconcile: Câu phủ định (36 câu), can và could (36 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.