Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebel”

257 câu thật có từ rebel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebel nghĩa là nổi loạn. rebel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take part in a rebellion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebel

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Two smaller rebel groups rejected it despite last-minute efforts to get their support.

    Từ trong câu: rebel, small, group, reject, despite, last, minute, effort

    «Darfur rebel leader signs peace plan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39966 (bản sửa đổi 3640863). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He was able to calm things down and persuade the rebels to put down their arms without fighting.

    Từ trong câu: rebel, able, calm, thing, down, persuade, put, arm

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Nara Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84392 (bản sửa đổi 4416603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “The slightest knowledge of arithmetic will prove to any man that the rebel armies cannot be destroyed by Democratic strategy.

    Từ trong câu: rebel, arithmetic, strategy, democratic, slight, knowledge, prove, man

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rebel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rebel army587 lần
rebel cavalry158 lần
rebel forces173 lần
rebel yell79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebel trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ rebel hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebel: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.