Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “readable”
122 câu thật có từ readable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: readable nghĩa là có thể đọc được. readable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily deciphered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ readable
Many of the articles were wide of the facts, being written with a view to make a bright and readable column.
Từ trong câu: readable, many, article, wide, fact, write, view, make
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had I received the book in time I could have made my paper a little more readable and avoided the errors referred to.
Từ trong câu: readable, receive, book, time, make, paper, little, avoid
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scientific yet readable and easy; written in a style that the man in the street will understand and the man in the university will admire.
Từ trong câu: readable, scientific, easy, write, style, man, street, understand
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In each the first row of the original table has been repeated in the split off table in order to make the table more readable.
Từ trong câu: readable, first, row, original, table, repeat, split, off
Stephen Paget, Experiments on Animals. Nguồn: Project Gutenberg #42660. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng readable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ readable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ readable trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ readable hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ readable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ readable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ readable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ readable: Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.