Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “readable”

122 câu thật có từ readable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: readable nghĩa là có thể đọc được. readable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily deciphered. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Generally, whatever form is most readable to you is the one you should use.

    Từ trong câu: readable, generally, whatever, form, use

    «C++/Functions and Recursion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29027 (bản sửa đổi 2306067). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No one who wishes to obtain a clear idea of the resources of this country should fail to consult its very readable pages.

    Từ trong câu: readable, wish, obtain, clear, idea, resource, country, fail

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To make loops better readable, you should move the inner lines of code to the right.

    Từ trong câu: loop, readable, make, better, move, inner, line, code

    «Gambas/Loop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22601 (bản sửa đổi 4087745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng readable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • eminently readable43 lần
  • machine readable183 lần
  • readable cataloging7 lần
  • readable format23 lần
  • readable formats9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ readable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ readable trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ readable hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ readable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ readable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ readable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ readable: Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.