Câu tiếng Anh có từ “readable”
124 câu thật có từ readable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: readable nghĩa là có thể đọc được. readable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily deciphered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ readable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some disadvantages of using a binary format are that data is not human-readable and that the format may be dependent on the processor architecture.
Một số nhược điểm của việc sử dụng định dạng nhị phân là dữ liệu không thể đọc được và định dạng có thể phụ thuộc vào kiến trúc bộ xử lý.
Từ trong câu: format, readable, processor, binary, disadvantage, dependent, architecture, use
«Optimizing C++/General optimization techniques/Input/Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159204 (bản sửa đổi 3675897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For guidance on making prose more elegant and readable, any writing guide may be valuable.
Từ trong câu: prose, elegant, readable, guidance, make, write, guide, valuable
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng readable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ readable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ readable trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ readable hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ readable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ readable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ readable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ readable: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.