Câu tiếng Anh có từ “rapturously”
54 câu thật có từ rapturously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapturously nghĩa là một cách cuồng nhiệt. rapturously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ecstatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapturously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In another second I was embracing and kissing her rapturously: “Bessie!
Từ trong câu: rapturously, embrace, another, second, kiss
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While they were putting the horses in, Konstantin walked by the waggons and talked rapturously of his wife.
Từ trong câu: rapturously, put, horse, walk, talk, wife
Anton Pavlovich Chekhov, The Bishop and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13419. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Bumble, seeing with excruciating feelings, the delight of the two old paupers, who were tittering together most rapturously, hesitated for an instant.
Từ trong câu: rapturously, mr, see, feel, delight, old, together, hesitate
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I think he swore: but I didn’t mind him, I was straining to see the bairn,” and she began again to describe it rapturously.
Từ trong câu: rapturously, describe, strain, think, swear, mind, see, begin
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rascal was firing in another direction entirely, firing rapturously, firing at his very allies, at the little imps themselves among the boulders and nettles.
Từ trong câu: rapturously, fire, another, direction, entirely, ally, little, imp
Eugene P. Lyle, The Missourian. Nguồn: Project Gutenberg #30623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rapturously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rapturously applauded | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapturously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapturously trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ rapturously hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapturously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapturously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapturously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapturously: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.