Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “processor”
87 câu thật có từ processor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: processor nghĩa là bộ xử lý. processor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a business engaged in processing agricultural products and preparing them for market. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ processor
To save costs, embedded systems frequently have the cheapest processors that can do the job.
Để tiết kiệm chi phí, các hệ thống nhúng thường có bộ xử lý rẻ nhất có thể thực hiện công việc.
Từ trong câu: embed, processor, cheap, save, cost, system, frequently, job
«Embedded Systems/Embedded System Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46639 (bản sửa đổi 3232579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Guitar effects processors usually have both reverb (DAF) and frequency-shift (FAF) effects.
Từ trong câu: reverb, guitar, effect, processor, usually, frequency, shift
«Speech-Language Pathology/Stuttering/High School Science Projects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55128 (bản sửa đổi 3357421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is useful for reverberation and other signal processor effects.
Từ trong câu: reverberation, useful, signal, processor, effect
«Fade (audio engineering)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264977 (bản sửa đổi 10142760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very fast memory which is used as an intermediary between the processor and the main memory.
Từ trong câu: intermediary, fast, memory, use, processor, main
«KS3 Computing/Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360351 (bản sửa đổi 3093063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hint: describe simpler (older) architectures as found in processors for embedded systems.
Từ trong câu: hint, describe, simple, old, architecture, find, processor, embed
«Computer Architecture Lab/Processor Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171316 (bản sửa đổi 2234633). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng processor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ processor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ processor trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ processor hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ processor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ processor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ processor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ processor: Tương lai với will (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.