Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “processor”
87 câu thật có từ processor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: processor nghĩa là bộ xử lý. processor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a business engaged in processing agricultural products and preparing them for market. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ processor
They should have your distribution and processor type available.
Từ trong câu: processor, distribution, type, available
«Office suites», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104339 (bản sửa đổi 1131738). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To avoid processor bus contention on a multiprocessor system, there should not be any other data stored in the same cache line.
Từ trong câu: processor, avoid, bus, system, data, store, line
«Aros/Developer/Docs/HIDD/ATI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242186 (bản sửa đổi 4000023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng processor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ processor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ processor trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ processor hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ processor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ processor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ processor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ processor: Tương lai với will (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.