E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “processor”

87 câu thật có từ processor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: processor nghĩa là bộ xử lý. processor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a business engaged in processing agricultural products and preparing them for market. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ processor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A processor has many states that store multiple flag values that may help with post-processing.

    Từ trong câu: processor, many, state, store, multiple, flag, value, help

    «Programming Fundamentals/Flag Concept», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396730 (bản sửa đổi 4508971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some disadvantages of using a binary format are that data is not human-readable and that the format may be dependent on the processor architecture.

    Một số nhược điểm của việc sử dụng định dạng nhị phân là dữ liệu không thể đọc được và định dạng có thể phụ thuộc vào kiến ​​trúc bộ xử lý.

    Từ trong câu: format, readable, processor, binary, disadvantage, dependent, architecture, use

    «Optimizing C++/General optimization techniques/Input/Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159204 (bản sửa đổi 3675897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, some techniques may even worsen performance on some processors.

    Từ trong câu: worsen, addition, technique, even, performance, processor

    «Optimizing C++/Code optimization/Faster operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159218 (bản sửa đổi 4357261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng processor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
processor clocked53 lần
intel processor46 lần
powerpc processor20 lần
risc processor18 lần
core processor63 lần
itanium processor14 lần
xeon processor12 lần
graphics processor23 lần
pentium processor11 lần
snapdragon processor11 lần
motorola processor11 lần
processor registers18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ processor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ processor trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ processor hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ processor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ processor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ processor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ processor: Tương lai với will (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.