Câu tiếng Anh có từ “privileged”
69 câu thật có từ privileged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: privileged nghĩa là đặc quyền. privileged là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: blessed with privileges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ privileged
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But I am confident that this will not be the judgment of history on these remarkable times in which we are privileged to live.
Từ trong câu: confident, privileged, judgment, history, remarkable, time, privilege, live
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a risk that the privilege which withdraws the privileged elements of Society from competition will cause them to degenerate.
Từ trong câu: risk, competition, privileged, privilege, withdraw, element, society, cause
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Outside the privileged classes of tenants the act gives valuable protection to tenants-at-will.
Từ trong câu: will, act, tenant, give, privilege, valuable, protection, outside
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ privileged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privileged trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ privileged hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ privileged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privileged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privileged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privileged: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.