E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “privileged”

75 câu thật có từ privileged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: privileged nghĩa là đặc quyền. privileged là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: blessed with privileges. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ privileged

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Mrs Best was another old and privileged servant, however, so she would take no refusal.

    Từ trong câu: privileged, mr, best, another, old, privilege, servant, however

    Gertrude Page, Paddy-The-Next-Best-Thing. Nguồn: Project Gutenberg #38237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not certain that women would be more just than men, and a small privileged class of aristocrats have long governed their fellow-countrymen.

    Từ trong câu: privileged, certain, woman, man, small, privilege, class, long

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, when the curtain fell, they would be privileged to go behind the scenes and chat with the coryphées.

    Từ trong câu: chat, privileged, curtain, fall, privilege, go, behind, scene

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ privileged

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privileged trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ privileged hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ privileged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privileged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privileged?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privileged: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.