Câu tiếng Anh có từ “privileged”
69 câu thật có từ privileged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: privileged nghĩa là đặc quyền. privileged là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: blessed with privileges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ privileged
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He realized with wonder how many achievements of civilization the privileged classes take as a matter of course.
Từ trong câu: privileged, realize, wonder, many, achievement, civilization, privilege, class
Upton Sinclair, Love's Pilgrimage: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish some members of Common Room could be privileged to hear the sort of conversation that passes between Vera and myself.
Từ trong câu: privileged, wish, member, common, room, privilege, hear, sort
Patrick Traherne, A Schoolmaster's Diary Being Extracts from the Journal of Patrick Traherne, M.A., Sometime Assistant Master at Radchester and Marlton.. Nguồn: Project Gutenberg #51633. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At nine o'clock Marie Louise arose, made her morning toilet, and received those persons privileged to attend at this hour.
Từ trong câu: toilet, privileged, nine, o'clock, arise, make, morning, receive
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ privileged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privileged trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ privileged hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ privileged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privileged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privileged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privileged: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.